Dao động 9–14% tùy phân loại.
Có. Lupin được dùng trong bột protein, thực phẩm chay và snack.
Hàm lượng protein cao (30–40%), ít tinh bột, giàu chất xơ.
Trung bình 24–30%, phù hợp cho thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.
Chủ yếu được trồng tại Úc, đặc biệt ở các vùng khí hậu ôn đới khô.
Sản xuất bột mì, mì sợi, bánh mì và thức ăn chăn nuôi.
Ép dầu thực vật, sản xuất biodiesel và làm nguyên liệu thức ăn gia súc.
Trung bình 40–45%.
